Nghĩa của từ "in a row" trong tiếng Việt
"in a row" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in a row
US /ɪn ə roʊ/
UK /ɪn ə rəʊ/
Cụm từ
liên tiếp, liền tù tì
one after another without interruption
Ví dụ:
•
She won three games in a row.
Cô ấy đã thắng ba trận liên tiếp.
•
It rained for five days in a row.
Trời mưa năm ngày liên tiếp.